Chính sách bán hàng
Miễn phí vận chuyển nội thành HCM
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%
Dịch vụ hỗ trợ
Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận
Thông tin sản phẩm

Fuji Xerox DocuCentre-V 5070, thường được tìm kiếm với tên DC-V 5070 hoặc Fuji Xerox 5070, là máy photocopy trắng đen đa chức năng khổ A3. Tốc độ tối đa 55 trang A4/phút giúp máy đáp ứng những thời điểm nhiều nhân viên cùng gửi lệnh in, sao chụp hợp đồng hoặc xử lý các bộ hồ sơ dài.
Thay vì đầu tư thiết bị và tự theo dõi mực, vật tư, bảo trì, doanh nghiệp có thể chọn hình thức thuê trọn gói. Siêu Nhanh tiếp nhận sản lượng dự kiến, số người dùng, nhu cầu scan và địa điểm lắp đặt để tư vấn cấu hình cũng như điều kiện dịch vụ phù hợp.
Nếu nhu cầu chưa cần đến tốc độ 55 trang/phút, doanh nghiệp có thể tham khảo gói thuê Fuji Xerox DocuCentre-V 4070 tốc độ 45 trang/phút trước khi quyết định.
Đây là hình thức doanh nghiệp sử dụng máy DocuCentre-V 5070 theo hợp đồng thuê, thay vì mua đứt thiết bị. Cấu hình máy, sản lượng định mức, phí bản vượt, thời hạn thuê và phạm vi hỗ trợ được thống nhất trước khi lắp đặt.
Tùy báo giá hoặc hợp đồng, gói thuê có thể bao gồm:
Máy Fuji Xerox DocuCentre-V 5070 theo cấu hình đã thống nhất.
Vận chuyển và lắp đặt tại địa điểm sử dụng.
Kết nối máy với mạng nội bộ.
Cài driver in trên số máy tính được chỉ định.
Cấu hình scan thư mục SMB hoặc scan email nếu máy và hạ tầng hỗ trợ.
Hướng dẫn người dùng thực hiện copy, in và scan cơ bản.
Cung cấp mực, vật tư và linh kiện thuộc phạm vi hợp đồng.
Kiểm tra, vệ sinh và bảo trì thiết bị.
Tiếp nhận, xử lý sự cố theo chính sách kỹ thuật đã thỏa thuận.
Mỗi hợp đồng có thể có phạm vi khác nhau. Doanh nghiệp nên đọc rõ điều kiện tính sản lượng, cách quy đổi bản A3, danh mục loại trừ, tiền cọc, khu vực phục vụ và thời gian hỗ trợ trước khi ký.

DocuCentre-V 5070 sao chụp và in tối đa 55 trang/phút với giấy A4 ngang. Với tài liệu A4 hoặc B5 theo chiều dọc, tốc độ công bố là 33 trang/phút; giấy B4 là 33 trang/phút và A3 là 28 trang/phút.
Khác biệt 10 trang/phút so với DC-V 4070 có ý nghĩa khi nhiều phòng ban dùng chung máy, thường xuyên in theo bộ hoặc phát sinh nhiều lệnh cùng lúc. Tuy nhiên, tốc độ cao không tự động đồng nghĩa với gói thuê phù hợp hơn. Nếu sản lượng thấp và ít người dùng, model 45 trang/phút có thể kinh tế hơn.
Máy hỗ trợ bản gốc và giấy in đến khổ A3, phù hợp cho hợp đồng, chứng từ, bảng biểu, bản vẽ, tài liệu đào tạo hoặc hồ sơ cần phóng to, thu nhỏ. Khay tiêu chuẩn gồm hai khay 500 tờ và khay tay 95 tờ, cho phép bố trí nhiều loại hoặc khổ giấy thường dùng trên cùng thiết bị.
Khả năng chạy từng loại giấy còn phụ thuộc định lượng, chất lượng giấy, khay nạp và cấu hình máy bàn giao. Nếu thường dùng giấy dày, giấy có sẵn tiêu đề hoặc khổ đặc biệt, khách hàng nên báo trước để kỹ thuật kiểm tra.
Bộ nạp và đảo bản gốc tự động DADF chứa tối đa 130 tờ theo điều kiện giấy 64 gsm. Tốc độ nạp bản gốc một mặt của riêng DC-V 5070 đạt 55 trang/phút với A4 ngang.
Khi thiết bị có cấu hình scan màu phù hợp, tốc độ quét công bố đạt tối đa 80 trang/phút ở chế độ một mặt và 140 trang/phút khi quét hai mặt một lượt. Đây là lợi thế với bộ phận hành chính, kế toán, pháp lý hoặc lưu trữ thường xuyên số hóa tài liệu hai mặt.

Hai khay 500 tờ kết hợp khay tay 95 tờ giúp giảm số lần nạp giấy trong ngày và cho phép chuẩn bị sẵn hai loại giấy phổ biến. Nếu nhu cầu nạp giấy lớn hơn, dòng máy có thể dùng khay HCF B1 2.000 tờ hoặc mô-đun hai khay tùy chọn; phụ kiện này cần được kiểm tra trên thiết bị cho thuê thực tế.
Dòng DocuCentre-V 5070/4070 hỗ trợ các bộ hoàn thiện tùy chọn cho nhu cầu dập ghim, đục lỗ, tạo sách hoặc gấp giấy. Đây không phải cấu hình mặc định của mọi máy cho thuê.
Nếu doanh nghiệp cần hoàn thiện tài liệu, hãy cung cấp khổ giấy, số trang mỗi bộ, số bộ mỗi lần và kiểu ghim hoặc kiểu gấp. Kỹ thuật sẽ kiểm tra phụ kiện tương thích trước khi báo giá.
Gói thuê Fuji Xerox DC-V 5070 đáng cân nhắc khi doanh nghiệp:
Có nhiều nhân viên hoặc nhiều phòng ban dùng chung một thiết bị.
Thường xuyên phát sinh nhiều lệnh in vào cùng một khung giờ.
Xử lý hợp đồng, chứng từ, hồ sơ thầu hoặc tài liệu nội bộ dài.
Cần dùng cả giấy A4 và A3 trên một máy.
Muốn scan hồ sơ hai mặt bằng DADF thay vì đặt từng tờ lên mặt kính.
Cần một đầu mối theo dõi mực, vật tư và kỹ thuật trong thời gian thuê.
Có nhu cầu hoàn thiện tài liệu và sẵn sàng xác nhận phụ kiện ngay từ đầu.
Model này có thể chưa phù hợp nếu văn phòng chỉ in rất ít, cần in màu thường xuyên hoặc yêu cầu các chuẩn kết nối đời mới chưa được xác nhận trên thiết bị. Trong trường hợp đó, hãy xem toàn bộ dịch vụ cho thuê thiết bị văn phòng hoặc trao đổi sản lượng thực tế để chọn model khác.
Hai model cùng dòng có nhiều điểm chung về RAM, ổ cứng, khổ giấy, khay giấy và khả năng scan tùy chọn. Khác biệt chính nằm ở tốc độ xử lý:
| Tiêu chí | DocuCentre-V 5070 | DocuCentre-V 4070 |
|---|---|---|
| Tốc độ A4 ngang | 55 trang/phút | 45 trang/phút |
| Tốc độ A4/B5 | 33 trang/phút | 32 trang/phút |
| Tốc độ B4 | 33 trang/phút | 29 trang/phút |
| Tốc độ A3 | 28 trang/phút | 24 trang/phút |
| Tốc độ nạp bản gốc một mặt | 55 trang/phút | 46 trang/phút |
| DADF | 130 tờ | 130 tờ |
| Khổ giấy tối đa | A3 | A3 |
Nên ưu tiên DC-V 5070 khi thời gian chờ vào giờ cao điểm là vấn đề rõ rệt, số người dùng đông hoặc thường xuyên xử lý tài liệu A3 và bộ hồ sơ dài. DC-V 4070 phù hợp hơn nếu sản lượng vừa phải và mức 45 trang/phút đã đáp ứng tốt.

Cùng một tên model nhưng thiết bị thực tế có thể khác về chức năng, khay giấy và phụ kiện. Báo giá hoặc biên bản bàn giao nên ghi rõ:
Tên model đầy đủ và số serial.
Tình trạng máy, số counter và kết quả kiểm tra chất lượng bản in.
Số khay giấy, DADF và phụ kiện hoàn thiện đi kèm.
Copy, in mạng, scan màu và fax có sẵn hay không.
Chuẩn kết nối mạng thực tế của máy.
Số máy tính cần cài driver và hệ điều hành đang sử dụng.
Nơi nhận file scan: thư mục SMB, email hoặc vị trí khác.
Loại giấy, khổ giấy và định lượng thường dùng.
Khu vực lắp đặt, lối vận chuyển và nguồn điện phù hợp.
Khách hàng muốn tìm hiểu cấu hình phần cứng có thể xem thêm trang máy photocopy Fuji Xerox DocuCentre-V 5070. Khi ký hợp đồng thuê, cấu hình ghi trên báo giá và biên bản bàn giao vẫn là căn cứ áp dụng.
Để tư vấn gói sát nhu cầu, doanh nghiệp nên chuẩn bị các thông tin sau:
Tổng số bản in và copy trung bình mỗi tháng.
Sản lượng cao nhất trong những tháng bận rộn.
Tỷ lệ tài liệu A4 và A3.
Tỷ lệ in một mặt và hai mặt.
Số người hoặc phòng ban dùng chung máy.
Số máy tính cần kết nối in.
Khối lượng tài liệu cần scan.
Thời hạn dự kiến thuê và địa điểm lắp đặt.
Bộ đếm trên máy thường được dùng để xác định sản lượng. Cách quy đổi bản A3, mức bản vượt và thời điểm chốt counter phải được thể hiện rõ trong báo giá hoặc hợp đồng; không nên mặc định cùng một công thức cho mọi gói.

Tùy hợp đồng, một số hạng mục có thể không nằm trong phí thuê, chẳng hạn:
Giấy in và điện năng sử dụng.
Thay đổi hệ thống mạng, máy chủ, email hoặc máy tính của khách hàng.
Kim bấm, vật tư hoàn thiện đặc biệt hoặc phụ kiện ngoài cấu hình thuê.
Hư hỏng do dùng sai hướng dẫn, côn trùng, chất lỏng, nguồn điện hoặc môi trường không phù hợp.
Di dời máy sang địa chỉ khác khi chưa thông báo.
Danh sách trên chỉ là nội dung cần làm rõ, không thay thế điều khoản hợp đồng. Phạm vi chính thức phải căn cứ báo giá và chính sách Siêu Nhanh tại thời điểm thuê.
Tiếp nhận nhu cầu, địa điểm và thời gian dự kiến thuê.
Xác định số người dùng, sản lượng, khổ giấy và nhu cầu scan.
Tư vấn model, cấu hình và gói sản lượng phù hợp.
Khảo sát vị trí lắp đặt hoặc hạ tầng mạng khi cần.
Gửi báo giá, phạm vi dịch vụ và điều kiện tính sản lượng.
Thống nhất hợp đồng thuê.
Kiểm tra máy, counter và cấu hình trước khi bàn giao.
Vận chuyển, lắp đặt, kết nối in và scan theo thỏa thuận.
Hướng dẫn người dùng vận hành cơ bản.
Bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian hợp đồng.
Máy sao chụp và in tối đa 55 trang/phút với giấy A4 ngang. Tốc độ công bố với B4 là 33 trang/phút và A3 là 28 trang/phút. Hiệu suất thực tế có thể thay đổi theo loại giấy, nội dung tài liệu, thiết lập chất lượng và tình trạng thiết bị.
Máy có thể in và scan qua mạng nếu thiết bị bàn giao được trang bị đúng cấu hình. Brochure của dòng DC-V 5070/4070 xếp scan vào nhóm tùy chọn, do đó chức năng thực tế phải được ghi rõ trong báo giá và biên bản bàn giao.
DADF hỗ trợ quét hai mặt một lượt khi máy có cấu hình scan phù hợp. Tốc độ công bố tối đa là 140 trang/phút ở cả màu và trắng đen theo điều kiện đo của hãng.
Mực, vật tư và linh kiện có thể được cung cấp trong phạm vi hợp đồng thuê trọn gói. Danh mục được bao gồm, trường hợp loại trừ và quy trình yêu cầu cấp mực cần được ghi trong báo giá hoặc hợp đồng.
Không nên dùng một định mức chung cho mọi khách hàng. Gói thuê được xây dựng theo sản lượng dự kiến, cấu hình máy, thời hạn và địa điểm sử dụng. Siêu Nhanh sẽ thể hiện định mức cùng phí bản vượt trong báo giá trước khi ký hợp đồng.
Nên cân nhắc 5070 khi có nhiều người dùng chung, thường xuyên phát sinh lệnh in cùng lúc hoặc cần xử lý nhanh tài liệu dài. Nếu nhu cầu vừa phải, DC-V 4070 tốc độ 45 trang/phút có thể đáp ứng và nên được so sánh về gói thuê thực tế.
Tình trạng thiết bị phải được thông báo theo từng gói. Trước khi nhận máy, khách hàng nên kiểm tra model, serial, counter, phụ kiện và chất lượng bản in; các thông tin này nên có trong biên bản bàn giao.
Khách hàng liên hệ đầu mối hỗ trợ ghi trong hợp đồng. Kỹ thuật viên tiếp nhận thông tin, hướng dẫn kiểm tra từ xa hoặc sắp xếp hỗ trợ trực tiếp theo chính sách đã thỏa thuận.
Để nhận tư vấn sát nhu cầu, hãy gửi cho Siêu Nhanh bốn thông tin: số bản trung bình mỗi tháng, tỷ lệ A4/A3, số người dùng và địa điểm lắp đặt. Nếu cần scan, vui lòng cho biết khối lượng hồ sơ, nhu cầu quét hai mặt và vị trí lưu file.
Liên hệ thuê thiết bị Siêu Nhanh
Hotline thuê thiết bị/Zalo – Mrs Bình: 0918 726 600
Hotline công ty: 0943 888 223
Xem thêm các sản phẩm và giải pháp Fuji Xerox hoặc liên hệ để kiểm tra cấu hình thiết bị thực tế trước khi nhận báo giá.

Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số đã đối chiếu |
|---|---|
| Model | Fuji Xerox DocuCentre-V 5070 |
| Loại máy | Máy photocopy trắng đen đa chức năng A3 |
| Bộ nhớ | 4 GB |
| Ổ cứng | Từ 160 GB; dung lượng sử dụng 128 GB |
| Độ phân giải copy | 600 × 600 dpi |
| Độ phân giải in | 600 × 600 dpi; 1.200 × 1.200 dpi |
| Tốc độ A4 ngang/B5 ngang | 55 trang/phút |
| Tốc độ A4/B5 | 33 trang/phút |
| Tốc độ B4 | 33 trang/phút |
| Tốc độ A3 | 28 trang/phút |
| Bản sao đầu tiên | 3,1 giây với A4 ngang |
| Thời gian khởi động | 30 giây hoặc ít hơn trong điều kiện tài liệu nêu |
| Khổ giấy tối đa | A3, 11 × 17 inch |
| Khổ giấy tối thiểu | A5; có hỗ trợ một số khổ nhỏ hơn qua khay tay theo tài liệu |
| Khay giấy tiêu chuẩn | 2 khay × 500 tờ và khay tay 95 tờ |
| Dung lượng giấy tối đa | 4.095 tờ với HCF B1 tùy chọn |
| Định lượng giấy | Khay 1: 60–105 gsm; khay 2/3/4 và khay tay: 60–216 gsm |
| DADF | 130 tờ với giấy 64 gsm |
| Tốc độ nạp bản gốc | 55 trang/phút, A4 ngang, một mặt |
| Chức năng scan | Scan màu, tùy chọn |
| Độ phân giải scan | 600, 400, 300 hoặc 200 dpi |
| Tốc độ scan một mặt | Tối đa 80 trang/phút, màu hoặc trắng đen |
| Tốc độ scan hai mặt một lượt | Tối đa 140 trang/phút, màu hoặc trắng đen |
| Ngôn ngữ in | PCL5/PCL6; Adobe PostScript 3 tùy chọn |
| Kết nối tiêu chuẩn | Ethernet 100BASE-TX/10BASE-T, USB 2.0 |
| Kết nối tùy chọn | Ethernet 1000BASE-T, cổng song song hai chiều IEEE1284-B |
| Kích thước | Rộng 640 × sâu 699 × cao 1.136 mm, model 2 khay |
| Trọng lượng | 105 kg, model 2 khay; không gồm hộp mực |
| Nguồn điện | AC 220–240 V ±10%, 10 A, 50/60 Hz |
Ghi chú dưới bảng: Tốc độ scan được hãng đo với giấy chuẩn Fuji Xerox A4 ngang, 200 dpi và lưu vào Folder. Tốc độ thực tế thay đổi theo tài liệu, kết nối, thiết lập và cấu hình máy. Scan, fax, HCF và bộ hoàn thiện là tùy chọn; cần đối chiếu thiết bị bàn giao.