Chính sách bán hàng
Miễn phí vận chuyển nội thành HCM
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%
Dịch vụ hỗ trợ
Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận
Thông tin sản phẩm

RISO ComColor FT5231 EⅡ là máy in phun màu khổ A3, sử dụng bốn màu mực CMYK và đầu in cố định để phục vụ in tài liệu tốc độ cao. Điểm đáng chú ý là khả năng đạt đến 120 trang A4/phút khi nạp cạnh dài, kết hợp in hai mặt tự động và khay nạp giấy dung lượng lớn.
Nếu trước đây bạn chỉ biết RISO qua máy in siêu tốc dùng bản master, ComColor là một dòng máy khác: máy nhận dữ liệu số để in phun trực tiếp lên giấy, không cần chế bản master như máy RISO Duplicator. Điều này giúp người mua chọn đúng dòng thiết bị cho tài liệu màu, thay vì chỉ dựa vào tên thương hiệu.
Với doanh nghiệp, trường học hoặc bộ phận in ấn nội bộ thường xuyên xử lý nhiều bộ tài liệu, giá trị của FT5231 EⅡ nằm ở việc rút ngắn thời gian chạy máy và chủ động lịch in. Cấu hình phù hợp vẫn cần được chọn theo loại tài liệu, giấy sử dụng và yêu cầu thành phẩm.
Máy đạt tốc độ 120 trang/phút với A4 nạp cạnh dài (LEF). Khi in hai mặt trong cùng điều kiện khổ giấy, tốc độ là 60 tờ/phút, tương đương 120 trang/phút. Một tờ được in cả hai mặt chứa hai trang nội dung; vì vậy cần phân biệt tờ/phút và trang/phút khi so sánh thiết bị.
|
Khổ giấy / hướng nạp |
In một mặt |
In hai mặt |
|
A4 / Letter, nạp cạnh dài |
120 trang/phút |
60 tờ/phút — 120 trang/phút |
|
A4 / Letter, nạp cạnh ngắn |
90 trang/phút |
45 tờ/phút — 90 trang/phút |
|
B4 (JIS) |
76 trang/phút |
34 tờ/phút — 68 trang/phút |
|
Legal |
76 trang/phút |
35 tờ/phút — 70 trang/phút |
|
A3 |
66 trang/phút |
32 tờ/phút — 64 trang/phút |
|
Ledger |
65 trang/phút |
32 tờ/phút — 64 trang/phút |
Ví dụ tính toán: 1.000 trang A4 in một mặt ở 120 trang/phút cần khoảng 8 phút 20 giây chạy in liên tục. Đây là thời gian lý thuyết, chưa cộng thời gian khởi động, xử lý dữ liệu, nạp giấy hoặc hoàn thiện bản in. Với 1.000 tờ A4 in cả hai mặt, tức 2.000 trang nội dung, thời gian lý thuyết ở 60 tờ/phút là khoảng 16 phút 40 giây.
Các tốc độ trên được đo với giấy thường hoặc giấy tái chế 85 g/m², mật độ tiêu chuẩn và mẫu JEITA J6. Giấy, thiết lập và thiết bị đầu ra có thể làm thay đổi năng suất thực tế. Thời gian trang đầu không quá 5 giây với A4 LEF áp dụng trong vòng 10 phút sau tác vụ in gần nhất; thời gian khởi động không quá 2 phút 30 giây tại 23°C.
![]() |
![]() |
ComColor FT EⅡ sử dụng đầu in Piezo bố trí thẳng hàng và cố định. Giấy đi qua vùng đầu in để được in màu trong một lượt, thay vì chờ đầu in di chuyển qua lại trên trang. Đây là nền tảng giúp dòng máy xử lý tài liệu ở tốc độ cao.
Quá trình tạo bản in không dùng cụm sấy để nung chảy toner như máy laser. Mực pigment gốc dầu khô nhanh, giúp hạn chế lem và biến dạng giấy do nước, thuận lợi cho in hai mặt và các bước xử lý tiếp theo. Chất lượng thành phẩm vẫn phụ thuộc giấy, độ phủ mực và thiết lập; nên kiểm tra trên mẫu tài liệu thực tế của đơn vị.
Máy có độ phân giải in tiêu chuẩn 300 × 300 dpi, chế độ Fine 300 × 600 dpi; độ phân giải xử lý dữ liệu Fine là 600 × 600 dpi. Hai thông số này có ý nghĩa khác nhau, cần đọc đúng khi đối chiếu với máy khác. Nếu tài liệu cần độ chính xác màu cao hoặc ảnh chi tiết, hãy đánh giá bản in mẫu trước khi quyết định.

FT5231 EⅡ sử dụng khay nạp tiêu chuẩn, sức chứa khoảng 1.000 tờ giấy 85 g/m², tương ứng chiều cao xếp giấy tối đa 110 mm. Khay ra chứa khoảng 500 tờ theo cùng định lượng. Với các đợt in dài, cần bố trí người thu bản in và bổ sung giấy để tận dụng tốc độ của máy.
Khả năng in A3 giúp mở rộng lựa chọn cho bảng biểu, tài liệu đào tạo hoặc trang trình bày cần không gian lớn hơn A4. Giấy in một mặt được hỗ trợ trong khoảng 46–210 g/m². Hãng không bảo đảm in hai mặt với giấy trên 104 g/m²; vì vậy, nếu cần giấy dày hoặc giấy có bề mặt đặc biệt, hãy gửi mẫu để kiểm tra tính phù hợp.
Dựa trên tốc độ, khổ giấy và các tùy chọn của máy, những tình huống sau đáng cân nhắc. Đây là gợi ý lựa chọn theo nhu cầu, không phải cam kết mọi loại tài liệu đều cho cùng chất lượng hoặc chi phí.
|
Nhu cầu |
Giá trị nên đánh giá |
|
Trường học, trung tâm đào tạo |
Nhiều bộ tài liệu học tập có màu, bảng biểu A3, in hai mặt; ưu tiên tiến độ và thử chất lượng chữ/hình trên giấy thực tế. |
|
Doanh nghiệp, phòng in nội bộ |
Báo cáo, tài liệu họp, hướng dẫn vận hành; chủ động xử lý các đợt in tập trung. |
|
Đơn vị dịch vụ in tài liệu |
Đơn hàng nhiều trang, cần thời gian chạy nhanh; tính giá thành theo độ phủ mực, giấy và xử lý sau in. |
|
Nhu cầu ảnh hoặc màu thương hiệu khắt khe |
Cần thử bản in, đánh giá giấy và độ chính xác màu trước khi chọn cấu hình. |
Nếu mỗi ngày chỉ in một số ít trang, nên so sánh tổng chi phí sở hữu với thiết bị nhỏ hơn. Không có một ngưỡng sản lượng chung phù hợp cho mọi khách hàng: số trang, tần suất in theo đợt, tỷ lệ màu và yêu cầu thành phẩm cần được xem xét cùng nhau.
FT5231 EⅡ có thể mở rộng theo nhu cầu, nhưng phụ kiện không mặc định nằm trong cấu hình bàn giao. Nếu cần scan hoặc sao chụp, cần bổ sung Scanner HS7000. Nếu cần đóng ghim hoặc tạo tài liệu gấp, lựa chọn thiết bị hoàn thiện tương thích theo loại thành phẩm.
|
Nhu cầu |
Phụ kiện có thể cân nhắc |
|
|
Scan và sao chụp tài liệu |
Scanner HS7000 |
|
|
Xếp lệch, đóng ghim bản in |
Face Down Finisher Ⅱ F10 |
|
|
Hoàn thiện tài liệu, gấp theo cấu hình |
Multifunction Finisher FG20 / Folder Unit FG20 |
|
|
PostScript và môi trường thiết bị phù hợp |
PS Kit FG10 hoặc ComColorExpress RS1200C |
|
|
Xác thực thẻ |
IC Card Authentication Kit Ⅱ |
|
|
Nạp phong bì / thẻ |
Envelope Feed Kit / Card Feed Kit; kiểm tra giấy và cấu hình thực tế |
|
Máy có kết nối Ethernet Gigabit. Windows được liệt kê trong cấu hình hỗ trợ tiêu chuẩn; hỗ trợ macOS, iOS/iPadOS, ChromeOS và Linux theo bảng thông số yêu cầu tùy chọn PS Kit FG10 hoặc ComColorExpress RS1200C. Hãy cho Siêu Nhanh biết thiết bị và phiên bản hệ điều hành đang dùng để kiểm tra trước khi chốt cấu hình.
Dòng FT EⅡ được RISO giới thiệu khả năng Scan to Cloud và mở rộng qua Web API. Nếu đơn vị cần kết nối dịch vụ đám mây hoặc hệ thống quản lý tài liệu, hãy nêu rõ nền tảng để được kiểm tra phụ kiện, phần mềm và điều kiện triển khai; không mặc định mọi dịch vụ đều kết nối trực tiếp.
Giá máy và tổng chi phí đầu tư phụ thuộc cấu hình được lựa chọn. Báo giá cần làm rõ thân máy, scanner nếu có, bộ điều khiển/PS Kit, thiết bị hoàn thiện và vật tư đi kèm. Đồng thời cần xác nhận thuế, giao hàng, lắp đặt và điều kiện bảo hành để so sánh đúng giữa các phương án.
Chi phí mỗi trang không cố định cho mọi tài liệu. Tỷ lệ phủ mực, chế độ in, loại giấy và sản lượng đều ảnh hưởng kết quả. Để đánh giá sát nhu cầu, bạn có thể gửi một file thường in, số trang/tháng, tỷ lệ màu và yêu cầu thành phẩm; đây là cơ sở hữu ích hơn một mức chi phí quảng cáo chung.
Liên hệ Siêu Nhanh qua hotline 0943 888 223. Hãy gửi sản lượng dự kiến, khổ và định lượng giấy, nhu cầu in hai mặt, scan hoặc đóng ghim, cùng khu vực lắp đặt để được tư vấn cấu hình RISO ComColor FT5231 EⅡ và báo giá theo nhu cầu.
Đây là máy in phun màu sử dụng 4 màu CMYK. Máy hỗ trợ tài liệu màu và đen trắng, khổ A3 và A4.
Không. 120 trang/phút áp dụng cho A4 nạp cạnh dài trong điều kiện đo của hãng. A3 một mặt đạt 66 trang/phút; A3 hai mặt đạt 32 tờ/phút, tương đương 64 trang/phút.
Có. Với A4 nạp cạnh dài, tốc độ hai mặt đạt 60 tờ/phút, tương đương 120 trang/phút. Cần chọn giấy đúng điều kiện hỗ trợ.
Để scan và sao chụp cần bổ sung Scanner HS7000. Kiểm tra báo giá để biết scanner có nằm trong cấu hình bàn giao hay không.
Cả hai được hãng công bố 120 trang/phút với A4 LEF và hỗ trợ A3. FT5231 EⅡ dùng khay nạp tiêu chuẩn; FT5230 EⅡ có khay tiêu chuẩn cùng các khay nạp bổ sung. So sánh này dành cho hai phiên bản EⅡ, không tự đồng nhất với máy FT5230 đời khác.
Bảng thông số riêng FT5231 EⅡ ghi giấy một mặt 46–210 g/m². Mức đến 400 g/m² trên trang giới thiệu dòng FT EⅡ đi kèm điều kiện phụ kiện; không nên coi đây là khả năng mặc định. Cần xác nhận phụ kiện tương thích và thử giấy trước.
Có các lựa chọn hỗ trợ theo cấu hình. Bảng thông số liệt kê các hệ điều hành ngoài Windows với yêu cầu PS Kit FG10 hoặc ComColorExpress RS1200C. Cần kiểm tra thiết bị, phiên bản hệ điều hành và cách kết nối cụ thể.
ComColor sử dụng công nghệ in phun trực tiếp từ dữ liệu số, không cần bản master như máy RISO Duplicator. Hai dòng máy khác nhau về công nghệ và cách vận hành.
Nguồn thông số: RISO – ComColor FT5231 EⅡ Specifications. Các nội dung ứng dụng là gợi ý tư vấn theo tính năng, không thay thế kiểm tra mẫu in và xác nhận cấu hình.
Thông số kỹ thuật
|
Hạng mục |
Thông số |
|
Công nghệ / mực |
In phun dạng dòng; mực pigment gốc dầu, 4 màu CMYK |
|
Độ phân giải in |
Tiêu chuẩn 300 × 300 dpi; Fine 300 × 600 dpi |
|
Độ phân giải xử lý dữ liệu |
Tiêu chuẩn 300 × 300 dpi; Fine / làm mịn đường nét 600 × 600 dpi |
|
Sắc độ |
11 cấp độ cho mỗi màu CMYK |
|
Tốc độ A4 LEF |
Một mặt 120 trang/phút; hai mặt 60 tờ/phút (120 trang/phút) |
|
Tốc độ A3 |
Một mặt 66 trang/phút; hai mặt 32 tờ/phút (64 trang/phút) |
|
Khởi động / trang đầu |
≤2 phút 30 giây tại 23°C / ≤5 giây với A4 LEF, theo điều kiện đo nêu trên |
|
Kích thước giấy |
90 × 148 mm đến 340 × 550 mm khi in một mặt; tối đa hai mặt 340 × 460 mm |
|
Vùng in tối đa |
310 × 544 mm |
|
Lề in |
Tiêu chuẩn 5 mm; thiết lập nhỏ nhất 3 mm. Vùng in hình ảnh bảo đảm cách mép 5 mm; phong bì cần lề 10 mm |
|
Giấy một mặt |
46–210 g/m² |
|
Giấy hai mặt |
A4/Letter: 46–210 g/m²; A3/B4/Legal/Ledger: 46–104 g/m². Hãng không bảo đảm hai mặt với giấy >104 g/m² |
|
Khay nạp / khay ra |
Khoảng 1.000 / 500 tờ giấy 85 g/m²; chiều cao xếp tối đa 110 / 56 mm |
|
RAM / HDD |
4 GB / 500 GB, khả dụng khoảng 430 GB; 1 GB = 1 tỷ byte |
|
Mạng |
Ethernet 10/100/1000 Mbps, 2 kênh |
|
Ngôn ngữ mô tả trang |
RISORINC/C IV |
|
Giao thức |
TCP/IP, HTTP, HTTPS (TLS), DHCP, FTP, LPR, IPP, SNMP v1, RAW Port 9100, IPv4, IPv6, IPSec (IKEv1) |
|
Hệ điều hành hỗ trợ tiêu chuẩn |
Windows 11, Windows Server 2022 / 2025 |
|
Hệ điều hành qua tùy chọn |
macOS 10.12–15 và 26; iOS/iPadOS 15–18; ChromeOS; Linux qua PPD. Yêu cầu PS Kit FG10 hoặc ComColorExpress RS1200C; xác nhận phiên bản khi đặt hàng |
|
Hệ điều hành bên trong máy |
Linux |
|
Nguồn điện |
AC 100–240 V, 10–5 A, 50–60 Hz |
|
Công suất |
Tối đa 1.000 W; sẵn sàng ≤95 W; ngủ ≤2 W ở thiết lập tiêu thụ thấp; Stand-by ≤0,3 W |
|
Độ ồn khi in |
≤62 dB(A) |
|
Môi trường vận hành |
15–30°C; 40–70% RH, không ngưng tụ |
|
Kích thước đang sử dụng (R × S × C) |
1.030 × 735 × 1.115 mm |
|
Kích thước đóng nắp và khay |
775 × 710 × 970 mm |
|
Không gian mở nắp trước, dựng bảng điều khiển |
1.185 × 1.225 × 1.115 mm |
|
Trọng lượng |
Khoảng 124 kg |