Chính sách bán hàng
Miễn phí vận chuyển nội thành HCM
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%
Dịch vụ hỗ trợ
Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận
Thông tin sản phẩm

Fujifilm Apeos 3061 là model tốc độ trung bình trong series Apeos 3561/3061/2561, đạt 30 trang/phút với giấy A4 LEF và 17 trang/phút khi xử lý tài liệu A3. Máy phù hợp với doanh nghiệp cần một thiết bị A3 dùng chung, có tốc độ cao hơn Apeos 2561 nhưng chưa cần mức 35 trang/phút của Apeos 3561.
Thiết bị tích hợp copy, in qua mạng và scan màu, đi kèm RAM 4 GB, SSD 256 GB cùng màn hình cảm ứng màu 7 inch. Cấu hình này đáp ứng các công việc văn phòng như in hợp đồng, sao chụp báo cáo, xử lý biểu mẫu và số hóa hồ sơ. Fax, Wi-Fi, Adobe PostScript 3 cùng một số giải pháp quản lý tài liệu được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Giải pháp có khả năng mở rộng thực sự giúp bạn bắt đầu hành trình chuyển đổi số

Apeos 3061 nằm giữa hai model 25 và 35 trang/phút. Đây là lựa chọn hợp lý khi nhu cầu thực tế đã vượt mức xử lý của Apeos 2561 nhưng thời gian chờ chưa phải yếu tố bắt buộc phải nâng lên Apeos 3561.
Máy phù hợp với:
Văn phòng thường xuyên in và sao chụp tài liệu A4/A3 đen trắng.
Bộ phận hành chính, kế toán hoặc lưu trữ cần một thiết bị dùng chung.
Doanh nghiệp cần scan màu và lưu tài liệu qua mạng nội bộ.
Khách hàng thấy tốc độ 25 trang/phút chưa đáp ứng đủ nhưng chưa cần 35 trang/phút.
Apeos 3061 không in màu. Nếu doanh nghiệp ưu tiên tốc độ cao hơn để giảm thời gian chờ, có thể xem Fujifilm Apeos 3561. Nếu nhu cầu A3 ở mức cơ bản, Fujifilm Apeos 2561 là model cần cân nhắc.
Apeos 3061 sử dụng đầu in LED và đạt độ phân giải in 1.200 × 2.400 dpi. Văn bản nhỏ, đường viền ký tự, biểu đồ và hình ảnh nửa tông được tái tạo rõ ràng, phù hợp với hợp đồng, báo cáo, biểu mẫu và tài liệu kỹ thuật nội bộ.
Độ phân giải copy là 600 × 600 dpi. Thời gian cho ra bản sao đầu tiên của Apeos 3061 là 5,9 giây với giấy A4 LEF theo điều kiện đo của hãng. Không sử dụng thông số 4,6 giây của Apeos 3561 cho trang sản phẩm này.
Dù chỉ in và copy đen trắng, Apeos 3061 hỗ trợ scan màu. Tài liệu có thể được gửi đến thư mục dùng chung, máy tính hoặc máy chủ qua SMB/FTP, email và bộ nhớ USB. Định dạng chuẩn gồm TIFF, JPEG, PDF và DocuWorks; Searchable PDF cùng định dạng Office thuộc nhóm tùy chọn.
Không gộp thông số scan thành “55 trang/phút một mặt, 80 trang/phút hai mặt”, vì đây là thông số của hai cấu hình khác nhau:
| Cấu hình | Bộ nạp bản gốc | Dung lượng | Tốc độ scan công bố |
|---|---|---|---|
| Model-CPS | DADF B1-C | 110 tờ | Đen trắng/màu: 55 trang/phút |
| Model-CPS-B | DADF B4-PC, quét một lượt hai mặt | 130 tờ | Đen trắng/màu: tối đa 80 trang/phút; quét hai mặt một lượt tối đa 80 trang/phút |
Điều kiện đo tốc độ scan: tài liệu tiêu chuẩn A4 LEF, 200 dpi, lưu vào thư mục. Tốc độ thực tế thay đổi theo bản gốc và thiết lập scan.
Với Model-CPS-B, bộ nạp hỗ trợ tài liệu nhỏ từ 49 × 85 mm, séc dày và biên lai giấy mỏng. Khả năng này hữu ích khi số hóa chứng từ, thẻ và hồ sơ có kích thước không đồng nhất.

Máy hỗ trợ giấy tối đa A3 và định lượng từ 52 đến 300 gsm ở khay giấy cũng như khay tay, tùy loại giấy và điều kiện sử dụng. Cấu hình tiêu chuẩn gồm một khay 520 tờ và khay tay 96 tờ. Khi lắp mô-đun ba khay, tổng sức chứa tối đa đạt 2.176 tờ.
Doanh nghiệp sử dụng nhiều khổ giấy nên xác định số khay cần thiết trước khi báo giá. Các mô-đun khay, tủ chân máy và bộ hoàn thiện là phần cấu hình mở rộng, không nên mặc định là trang bị tiêu chuẩn.
Apeos 3061 hỗ trợ xác thực người dùng, giới hạn quyền sử dụng chức năng và kiểm soát truy cập vào thiết bị. Các cơ chế này phù hợp với môi trường có nhiều người dùng chung và cần hạn chế thao tác không được phép.
Các tính năng bảo mật được Fujifilm công bố gồm:
Mã hóa dữ liệu truyền qua mạng bằng TLS và IPsec.
Mã hóa dữ liệu ghi trên SSD bằng AES-256.
Hỗ trợ mã hóa hoặc thêm chữ ký điện tử cho tệp scan và email.
Khóa tài khoản và giới hạn địa chỉ IP được phép truy cập.
Phát hiện hành vi can thiệp trái phép vào phần mềm trong quá trình khởi động và vận hành.
Cố định điểm đến của tài liệu scan nhằm hạn chế gửi nhầm dữ liệu.
Serverless Authentication là tùy chọn cho phép quản lý và chia sẻ thông tin xác thực giữa nhiều thiết bị Fujifilm tương thích mà không cần máy chủ xác thực riêng. Việc triển khai phụ thuộc cấu hình và môi trường mạng.
Không ghi “xác thực bằng thẻ IC hoặc Azure Active Directory” nếu chưa có tài liệu xác nhận bộ đọc thẻ, giấy phép và khả năng cung cấp tại thị trường Việt Nam.
Màn hình cảm ứng màu 7 inch cho phép tùy chỉnh giao diện và đưa các chức năng thường dùng ra màn hình chính. Người sử dụng có thể truy cập nhanh copy, scan hoặc danh bạ mà không phải đi qua nhiều lớp menu.
Kết nối tiêu chuẩn gồm Ethernet 1000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T và USB 3.0. Máy hỗ trợ AirPrint, Mopria và Print Utility. Kết nối Wi-Fi IEEE 802.11a/b/g/n/ac được cung cấp dưới dạng tùy chọn.
Cơ chế tiết kiệm năng lượng thông minh chỉ cấp nguồn cho các bộ phận cần thiết theo chức năng đang sử dụng. Công nghệ mực mới và bộ phận sấy nhiệt độ thấp giúp giảm năng lượng cần cho quá trình sấy nhưng vẫn duy trì chất lượng bản in.
Ở cấu hình một khay, thân máy rộng 577 mm và sâu 659 mm. Chiều cao là 769 mm với Model-CPS hoặc 775 mm với Model-CPS-B. Thiết kế này thuận tiện cho văn phòng cần bố trí máy A3 trong không gian có diện tích giới hạn.
Ba model sử dụng chung nhiều nền tảng như RAM 4 GB, SSD 256 GB, màn hình 7 inch, độ phân giải in 1.200 × 2.400 dpi và khả năng scan màu. Khác biệt chính nằm ở tốc độ:
| Tiêu chí | Apeos 3561 | Apeos 3061 | Apeos 2561 |
|---|---|---|---|
| Tốc độ A4 LEF | 35 trang/phút | 30 trang/phút | 25 trang/phút |
| Tốc độ A3 | 19 trang/phút | 17 trang/phút | 14 trang/phút |
| Định vị sử dụng | Ưu tiên giảm thời gian chờ | Cân bằng tốc độ và nhu cầu | Nhu cầu A3 cơ bản |
Apeos 3561 nhanh hơn Apeos 3061 khoảng 5 trang/phút ở A4 LEF. Apeos 3061 lại nhanh hơn Apeos 2561 khoảng 5 trang/phút. Việc lựa chọn nên dựa trên tần suất lệnh in, độ dài tài liệu và số người dùng chung thay vì chỉ chọn model có tốc độ cao nhất.

Giá máy phụ thuộc cấu hình bàn giao. Khi yêu cầu báo giá, doanh nghiệp nên xác nhận:
Model-CPS hay Model-CPS-B.
Số lượng khay giấy và nhu cầu tủ chân máy.
Có cần fax, Wi-Fi hoặc Adobe PostScript 3 hay không.
Có cần bộ hoàn thiện, dập ghim hoặc xử lý giấy khổ dài hay không.
Nhu cầu scan hai mặt một lượt và số lượng hồ sơ cần số hóa.
Khu vực giao, lắp đặt và số máy tính cần cấu hình sử dụng.
Không mặc định các tùy chọn trên là trang bị tiêu chuẩn. Báo giá cần liệt kê rõ cấu hình để khách hàng so sánh đúng giữa các phương án.
Không. Máy chỉ in và copy đen trắng, nhưng hỗ trợ scan màu để số hóa tài liệu.
Tính năng này thuộc Model-CPS-B với DADF B4-PC. Model-CPS sử dụng DADF B1-C và có thông số scan khác. Cần xác nhận đúng cấu hình trong báo giá.
Apeos 3061 đạt 30 trang/phút, còn Apeos 3561 đạt 35 trang/phút ở A4 LEF. Hai model chia sẻ nhiều tính năng nền tảng; Apeos 3561 phù hợp hơn khi ưu tiên giảm thời gian chờ.
Apeos 3061 nhanh hơn Apeos 2561 khoảng 5 trang/phút ở A4 LEF và 3 trang/phút ở A3. Apeos 2561 phù hợp hơn khi nhu cầu A3 ở mức cơ bản.
Có. Thiết bị hỗ trợ AirPrint, Mopria và Print Utility. Kết nối Wi-Fi cần tùy chọn mạng không dây tương thích.
Không nên mặc định. Fax, Searchable PDF và định dạng Office thuộc nhóm tùy chọn, cần xác nhận trong cấu hình báo giá.
Giá phụ thuộc cấu hình CPS/CPS-B, số khay giấy và các tùy chọn như fax, Wi-Fi, PostScript hoặc bộ hoàn thiện. Khách hàng nên gửi nhu cầu sử dụng và khu vực lắp đặt để nhận báo giá đúng cấu hình.
Để chọn đúng cấu hình, vui lòng gửi cho Siêu Nhanh các thông tin: sản lượng in dự kiến, tỷ lệ tài liệu A4/A3, nhu cầu scan hai mặt, số người sử dụng và khu vực lắp đặt.
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SIÊU NHANH
Đại lý ủy quyền Fujifilm Việt Nam
Cần tư vấn báo giá hoặc demo sản phẩm Fujifilm Apeos 3061, vui lòng liên hệ ngay:
Địa chỉ: 44 Ngô Bệ, P.Tân Bình, TP.HCM
Hotline công ty: 0943 888 223 (Zalo) – Email: sieunhanh@sieunhanh.online
Kinh doanh phân phối khu vực Miền Tây: Mr. Hiên - 0919 975 514 (Zalo)
Kinh doanh phân phối khu vực Miền Trung: Ms. Nhản - 0919 974 413 (Zalo)
Kinh doanh phân phối khu vực Tây Nguyên & Miền Đông: Ms. Châu - 0961 090 144 (Zalo)
Hỗ trợ kỹ thuật (Onsite/Online): 0919.993.780 – 0919.995.648
Tham khảo thêm:
Tài liệu kỹ thuật
💿Brochure Apeos 3561/3061/2561 Tải Tại Đây
💿Driver Apoes 3561/3061/2561 Tải Tại Đây
💿HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG APEOS 3561/3061/2561 TIẾNG VIỆT Tải Tại Đây
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chí | Thông số |
|---|---|
| Model | Fujifilm Apeos 3061 |
| Mã sản phẩm tại Siêu Nhanh | FF-AP3061 |
| Loại máy | Máy đa chức năng đen trắng A3 |
| Chức năng chuẩn | Copy – In – Scan màu – Network |
| Bộ nhớ | RAM 4 GB |
| Thiết bị lưu trữ | SSD 256 GB; dung lượng khả dụng thấp hơn dung lượng danh định |
| Màn hình | Cảm ứng màu 7 inch |
| Thời gian khởi động | 26 giây hoặc ít hơn khi bật Plug-ins/Custom Services; 22 giây hoặc ít hơn khi tắt, ở 23 °C |
| Thời gian khôi phục từ chế độ nghỉ | 13,6 giây hoặc ít hơn, ở 23 °C |
| Tốc độ A4 LEF | 30 trang/phút |
| Tốc độ A4 | 23 trang/phút |
| Tốc độ A3 | 17 trang/phút |
| Thời gian bản sao đầu tiên | 5,9 giây, A4 LEF |
| Độ phân giải copy | 600 × 600 dpi |
| Độ phân giải in | 1.200 × 2.400 dpi |
| Ngôn ngữ in chuẩn | PCL5/PCL6 |
| Adobe PostScript 3 | Tùy chọn |
| Độ phân giải scan | 600 × 600; 400 × 400; 300 × 300; 200 × 200 dpi |
| Tốc độ scan Model-CPS | Đen trắng/màu: 55 trang/phút |
| Tốc độ scan Model-CPS-B | Đen trắng/màu: tối đa 80 trang/phút; quét hai mặt một lượt tối đa 80 trang/phút |
| DADF Model-CPS | B1-C, 110 tờ |
| DADF Model-CPS-B | B4-PC, 130 tờ, quét một lượt hai mặt |
| Định dạng scan chuẩn | TIFF, JPEG, PDF, DocuWorks |
| Định dạng scan tùy chọn | Searchable PDF, Office Format |
| Khổ giấy tối đa | A3, 11 × 17 inch |
| Định lượng giấy | Khay giấy và khay tay: 52–300 gsm |
| Dung lượng giấy chuẩn | 520 tờ × 1 khay + khay tay 96 tờ |
| Dung lượng giấy tối đa | 2.176 tờ với mô-đun ba khay |
| Kết nối chuẩn | Ethernet 1000BASE-T/100BASE-TX/10BASE-T; USB 3.0 |
| Wi-Fi | Tùy chọn, IEEE 802.11a/b/g/n/ac |
| Kích thước Model-CPS | 577 × 659 × 769 mm |
| Kích thước Model-CPS-B | 577 × 659 × 775 mm |
| Trọng lượng Model-CPS | 57 kg, không bao gồm hộp mực |
| Trọng lượng Model-CPS-B | 58 kg, không bao gồm hộp mực |
| Nguồn điện | AC 220–240 V ±10%, 8 A, 50/60 Hz |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 1,76 kW ở AC 220 V; 1,92 kW ở AC 240 V |
| Chế độ nghỉ | 0,3 W ở AC 230 V |