Chính sách bán hàng
Miễn phí vận chuyển nội thành HCM
Cam kết sản phẩm chính hãng 100%
Dịch vụ hỗ trợ
Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận
Thông tin sản phẩm
Fujifilm Apeos 7580 là máy photocopy đa chức năng A3 trắng đen, kết hợp in, sao chụp và scan màu trong cùng một thiết bị. Dòng máy này hướng đến môi trường làm việc cần xử lý nhiều tài liệu, từ in báo cáo, sao chụp hồ sơ đến số hóa chứng từ để lưu trữ và chia sẻ.
Với tốc độ in và sao chụp 75 trang/phút trên giấy A4 nạp cạnh dài, Apeos 7580 là lựa chọn đáng cân nhắc cho doanh nghiệp có nhiều bộ phận cùng sử dụng máy. Khả năng mở rộng khay giấy và phụ kiện hoàn thiện giúp cấu hình thiết bị theo công việc thực tế.

Trong công việc văn phòng, nhu cầu in thường tập trung vào những thời điểm như chuẩn bị hồ sơ, phát hành báo cáo hoặc hoàn thiện tài liệu cho cuộc họp. Khi nhiều người cùng gửi lệnh in, tốc độ thiết bị trở thành một yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến thời gian chờ.
Apeos 7580 đạt 75 trang/phút với A4 nạp cạnh dài và 37 trang/phút với A3. Khi lựa chọn máy, doanh nghiệp nên xem xét cả khổ giấy thường dùng và khối lượng tài liệu trong giờ cao điểm.
Tốc độ công bố được đo trong điều kiện của hãng. Thời gian hoàn thành một công việc thực tế còn phụ thuộc vào nội dung tài liệu, thiết lập chất lượng và các bước xử lý sau in.
Máy có sức chứa giấy tiêu chuẩn 4.645 tờ, gồm hai khay 520 tờ, một khay 1.560 tờ, một khay 1.950 tờ và khay tay 95 tờ. Dung lượng được tính với giấy 80 gsm.
Với những đợt in dài, sức chứa này giúp giảm số lần người dùng phải bổ sung giấy. Doanh nghiệp cũng có thể bố trí giấy theo các khay phù hợp để thuận tiện chuyển đổi công việc.
Khi cần mở rộng, cấu hình sử dụng bộ nạp trữ lượng lớn C1-D2 có thể đạt tổng sức chứa 8.800 tờ. Đây là cấu hình tùy chọn, cần xác nhận trong báo giá.

Apeos 7580 hỗ trợ scan màu và trắng đen, giúp lưu lại thông tin trên chứng từ, biểu mẫu hoặc tài liệu có nội dung màu dù máy chỉ in trắng đen.
Bộ nạp bản gốc DADF quét hai mặt trong một lượt, chứa 250 tờ giấy 80 gsm và hỗ trợ phát hiện giấy dính nhau. Tốc độ quét đạt 135 trang/phút một mặt hoặc 270 trang/phút hai mặt, với tài liệu tiêu chuẩn A4 nạp cạnh dài, độ phân giải 200 dpi và lưu vào thư mục.
Đối với công việc số hóa hồ sơ, cần chọn độ phân giải và định dạng phù hợp với mục đích sử dụng. Tài liệu để đọc, gửi email và lưu trữ lâu dài có thể cần những thiết lập khác nhau; không nên chỉ chọn theo tốc độ tối đa.

|
|
Máy hỗ trợ gửi dữ liệu quét qua email hoặc đến máy tính bằng SMB, FTP và SFTP. Doanh nghiệp có thể tổ chức luồng lưu trữ theo phòng ban, loại hồ sơ hoặc người phụ trách. Để khai thác hiệu quả, nên thống nhất trước:
Các chức năng OCR, tạo tài liệu có thể tìm kiếm hoặc chuyển đổi sang Word/Excel là tùy chọn. Nếu cần những chức năng này, khách hàng nên nêu rõ khi yêu cầu tư vấn. |
Màn hình cảm ứng màu 10,1 inch, có thể điều chỉnh độ nghiêng, giúp người dùng thao tác trực tiếp trên thiết bị.
Máy hỗ trợ xác thực cục bộ, phân quyền chức năng và in xác thực cá nhân. Doanh nghiệp có thể thiết lập quyền sử dụng theo nhu cầu của từng nhóm, đồng thời xây dựng quy trình nhận bản in cho các tài liệu cần kiểm soát.
Xác thực bằng thẻ IC là tùy chọn. Các tính năng bảo mật cần được cấu hình theo hệ thống và quy trình sử dụng thực tế để phát huy hiệu quả.
Khi thường xuyên làm báo cáo hoặc hồ sơ đóng bộ, doanh nghiệp có thể cân nhắc phụ kiện hỗ trợ dập ghim, đục lỗ, gập giấy hoặc đóng sách.
Chức năng và khả năng xử lý phụ thuộc vào bộ hoàn thiện được chọn. Vì vậy, nên xác định trước công việc cần thực hiện, khổ giấy và độ dày mỗi bộ tài liệu để tư vấn đúng phụ kiện.
Ảnh sản phẩm có gắn bộ hoàn thiện chỉ thể hiện một cấu hình tham khảo. Danh sách thiết bị bàn giao cần căn cứ vào báo giá và hợp đồng.

| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Loại máy | Đa chức năng A3 trắng đen |
| Chức năng | In, sao chụp, scan màu/trắng đen |
| Bộ nhớ | 4 GB |
| Thiết bị lưu trữ | 128 GB; không toàn bộ dung lượng dành cho người dùng |
| Độ phân giải in PCL | 600 × 600 dpi; chất lượng cao 1.200 × 1.200 dpi |
| Độ phân giải quét | Tối đa 600 × 600 dpi |
| Định lượng giấy khay chính | 52–200 gsm |
| Định lượng giấy khay tay | 52–250 gsm |
| Kết nối tiêu chuẩn | Ethernet Gigabit, USB 3.0 |
| Kết nối Wi‑Fi | Tùy chọn |
| Fax | Tùy chọn |
| Adobe PostScript 3 | Tùy chọn |
Thông số có thể thay đổi theo cấu hình và thị trường. Khách hàng vui lòng đối chiếu danh sách phụ kiện trong báo giá để xác định cấu hình bàn giao.
Tải brochure Fujifilm Apeos 7580/6580.
Từ đặc điểm tốc độ và khả năng xử lý giấy, Apeos 7580 nên được cân nhắc khi doanh nghiệp thường xuyên in theo đợt, có nhiều người dùng hoặc cần kết hợp in trắng đen với số hóa hồ sơ.
Việc lựa chọn cần dựa trên sản lượng hằng tháng, khối lượng giờ cao điểm, tỷ lệ giấy A3/A4 và nhu cầu scan. Với đơn vị có sản lượng thấp, nên so sánh thêm các dòng máy photocopy Fujifilm để cân đối quy mô đầu tư.
Nếu công việc yêu cầu bản in màu, cần lựa chọn dòng máy màu; khả năng scan màu của Apeos 7580 không thay thế chức năng in màu.
Có. Máy hỗ trợ scan màu và trắng đen, trong khi chức năng in và sao chụp là trắng đen.
Không. Đây là tốc độ quét hai mặt trong điều kiện đo đã nêu ở trên. Tốc độ thực tế thay đổi theo bản gốc và thiết lập quét.
Wi‑Fi và fax là tùy chọn. Khách hàng cần xác nhận các hạng mục này khi chọn cấu hình.
Cần căn cứ vào báo giá. Bộ hoàn thiện và chức năng đóng sách phụ thuộc cấu hình phụ kiện được đặt mua.
Để nhận tư vấn sát nhu cầu, Quý khách vui lòng cung cấp sản lượng in/copy hằng tháng, số người dùng, nhu cầu scan, yêu cầu đóng bộ và khu vực lắp đặt.
Siêu Nhanh sẽ trao đổi cấu hình máy, phụ kiện và phạm vi triển khai để Quý khách có cơ sở lựa chọn.
Liên hệ Siêu Nhanh để nhận tư vấn và báo giá Fujifilm Apeos 7580.
Tài liệu kỹ thuật
Địa chỉ: 44 Ngô Bệ, P.13, Tân Bình, TP.HCM
Xin trân trọng cảm ơn sự ủng hộ Quý Khách Hàng.
Thông số kỹ thuật
Thông số cơ bản/Tính năng sao chụp
|
Kiểu |
Bảng điều khiển |
||
|
Dung lượng bộ nhớ |
4 GB (Tối đa: 4 GB) |
||
|
Dung lượng thiết bị lưu trữ*1 |
128 GB |
||
|
Độ phân giải quét |
600 x 600 dpi |
||
|
Độ phân giải in ấn |
2.400 dpi hoặc tương đương x 600 dpi |
||
|
Thời gian khởi động*2 |
[Trình cắm tích hợp sẵn / Dịch vụ tùy chỉnh]*3 Khi kích hoạt chế độ: 36 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) Khi không kích hoạt chế: 30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
||
|
Thời gian khôi phục (Thời gian khôi phục từ Chế độ nghỉ) |
30 giây hoặc ít hơn (nhiệt độ phòng là 23 độ C) |
||
|
Khổ giấy bản gốc |
Tối đa A3, 11 x 17", 297 x 432 mm cho cả Tờ bản in và Sách |
||
|
Khổ giấy |
Tối đa |
A3, 11 x 17", [12 x 18" (305 x 457 mm) khi sử dụng Khay tay] |
|
|
Tối thiểu |
A5, [Bưu thiếp (100 x 148 mm) khi sử dụng Khay tay] |
||
|
Chiều rộng mất hình*4 |
Mép trên 4,0 mm, Mép dưới 4,0 mm, Mép phải/trái 4,0 mm |
||
|
Trọng lượng giấy*5 |
Khay giấy |
52 - 200 gsm |
|
|
Khay tay |
52 - 250 gsm |
||
|
Thời gian cho ra bản sao chụp đầu tiên |
3,0 giây (A4 LEF) |
||
|
Tốc độ sao chụp liên tục*6 |
JIS B5 LEF |
79 trang/phút |
|
|
A4 LEF |
75 trang/phút |
||
|
A4 / JIS B5 |
55 trang/phút |
||
|
JIS B4 |
44 trang/phút |
||
|
A3 |
37 trang/phút |
||
|
Dung lượng khay giấy*7 |
Chuẩn |
520 tờ x 2 -Khay + 1.560 tờ + 1.950 tờ + Khay tay 95 tờ |
|
|
Tùy chọn |
Bộ nạp trữ lượng lớn B1: 2.000 tờ Bộ nạp trữ lượng lớn C1-D2: 2.000 tờ x 2 -Khay + Khay tay 250 tờ |
||
|
Tối đa |
8.800 tờ [520 tờ x 2 -Khay + 1.560 tờ + 1.950 tờ + Bộ nạp trữ lượng lớn C1-D2] |
||
|
Dung lượng khay giấy ra*8 |
500 tờ (A4 LEF) |
||
|
Cung cấp nguồn điện |
AC220-240 V +/- 10 %, 10 A, Thông thường 50/60 Hz |
||
|
Mức tiêu thụ điện tối đa |
2,4 kW Chế độ nghỉ: 0,6 W, Chế độ Nguồn điện Thấp: 103 W, Chế độ sẵn sàng: 167 W |
||
|
Kích thước*9 |
Rộng 620 x Sâu 804 x Cao 1.155 mm |
||
|
Trọng lượng*10 |
188 kg |
||
Chức năng In
|
Mục |
Mô tả |
|
|
Kiểu |
Tích hợp |
|
|
Tốc độ in*1 |
Tương tự như những thông số cơ bản/Chức năng sao chụp |
|
|
Độ phân giải in ấn |
Chuẩn |
[Trình Điều Khiển PCL] Chuẩn: 600 x 600 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi |
|
Tùy chọn |
[Trình Điều Khiển Adobe® PostScript® 3TM] Tốc độ cao (Tiêu chuẩn): 600 x 600 dpi, Chất lượng cao: 1.200 x 1.200 dpi |
|
|
Ngôn ngữ mô tả trang |
Chuẩn |
PCL5 / PCL6 |
|
Tùy chọn |
Adobe® PostScript® 3TM |
|
|
Hệ điều hành hỗ trợ*2 |
Chuẩn |
[Trình Điều Khiển PCL] Windows 11 (64bit), Windows 10 (32bit / 64bit), Windows 8.1 (32bit / 64bit), Windows Server 2022 (64bit), Windows Server 2019 (64bit), Windows Server 2016 (64bit), Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit) |
|
Chuẩn |
[Trình Điều Khiển Mac OS X] macOS 12 / 11 / 10.15 / 10.14 / 10.13 |
|
|
Tùy chọn |
[Trình Điều Khiển Adobe® PostScript® 3TM] Windows 11 (64bit), Windows 10 (32bit / 64bit), Windows 8.1 (32bit / 64bit), Windows Server 2022 (64bit), Windows Server 2019 (64bit), Windows Server 2016 (64bit), Windows Server 2012 R2 (64bit), Windows Server 2012 (64bit) macOS 12 / 11 / 10.15 / 10.14 / 10.13 |
|
|
Khả năng kết nối |
Chuẩn |
Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T, USB3.0 |
|
Tùy chọn |
LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
|
Chức năng FAX ( Tùy chọn )
|
Mục |
Mô tả |
|
Khổ giấy bản gốc |
Tối đa: A3, 11 x 17", Tài liệu giấy dài (Dài nhất 600 mm) |
|
Khổ giấy ra |
Tối đa: A3, 11 x 17" Tối thiểu: A5 |
|
Thời gian truyền |
2 giây hoặc hơn nhưng ít hơn 3 giây*1 |
|
Chế độ truyền |
ITU-T G3 |
|
Đường truyền thích hợp |
Dây thuê bao điện thoại, PBX, Giao tiếp Fax (PSTN), Tối đa 3 cổng*2 (G3-3 Ports) |
Chức năng Quét
|
Mục |
Mô tả |
|
|
Kiểu |
Màu |
|
|
Độ phân giải quét |
600 x 600 dpi, 400 x 400 dpi, 300 x 300 dpi, 200 x 200 dpi |
|
|
Tốc độ quét |
Phù hợp với tốc độ quét của Bộ nạp và đảo bản gốc tự động |
|
|
Khả năng kết nối |
Chuẩn |
Ethernet 1000BASE-T / 100BASE-TX / 10BASE-T |
|
Tùy chọn |
LAN không dây (IEEE 802.11a / b / g / n / ac) |
|
Bộ nạp và đảo bản gốc tự động
|
Mục |
Mô tả |
||
|
7580 |
|||
|
Kiểu |
Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Bộ nạp và đảo bản gốc tự động |
||
|
Khổ giấy bản gốc |
Tối đa: A3, 11 x 17" Tối thiểu: A6*1 |
||
|
Trọng lượng giấy |
38 - 200 gsm (2 mặt: 50 - 200 gsm) |
||
|
Dung lượng*2 |
250 tờ |
||
|
Tốc độ quét*3 |
Sao chụp (A4 LEF, 1 mặt) |
75 trang/phút |
|
|
Quét |
Đen trắng: 135 trang/phút, Màu: 135 trang/phút (Quét hình 1 lượt, 2 mặt, Đen trắng: 270 trang/phút, Màu: 270 trang/phút) [Tài liệu tiêu chuẩn (A4 LEF), 200 dpi, Lưu trữ vào thư mục] |
||