Máy Photocopy màu Konica Minolta Bizhub C288i mới 100%

Thương hiệu: Konica Minolta | Mã SP: KM-BIZ288i

  • Máy photocopy laser màu đa chức năng, hỗ trợ giấy tối đa khổ SRA3.
  • Tốc độ in và sao chụp lên đến 28 trang/phút cho cả màu và trắng đen.
  • Tốc độ in A3 lên đến 15 trang/phút.
  • Thời gian xuất trang đầu tiên khoảng 5,2 giây với bản trắng đen và 6,8 giây với bản màu.
  • Thời gian khởi động khoảng 16 giây.
  • Bộ nạp và đảo bản gốc tự động RADF chứa tối đa 130 tờ.
  • Scan màu và trắng đen một mặt lên đến 70 ảnh/phút.
  • Màn hình cảm ứng màu 7 inch, độ phân giải 800 × 480.
  • RAM hệ thống 6 GB, bộ nhớ lưu trữ 128 GB tiêu chuẩn.
  • Sức chứa giấy tiêu chuẩn 1.150 tờ, mở rộng tối đa 3.650 tờ.
  • Hỗ trợ giấy từ 52–300 g/m², giấy SRA3 và banner dài đến 1,2 m.
  • Tích hợp in hai mặt, in mạng, scan mạng và in từ thiết bị di động.
  • Hỗ trợ TLS 1.2/1.3, IPsec, mã hóa AES 256 và quét virus Bitdefender tùy chọn.

Tình trạng Còn hàng

Liên hệ

CTY TNHH THƯƠNG MẠI SIÊU NHANH
Số 44 Ngô Bệ, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

0943 888 223

sieunhanh@sieunhanh.online

Chính sách bán hàng

Miễn phí vận chuyển nội thành HCM Miễn phí vận chuyển nội thành HCM

Cam kết sản phẩm chính hãng 100% Cam kết sản phẩm chính hãng 100%

Dịch vụ hỗ trợ

Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận Hỗ trợ lắp đặt & cài đặt tại HCM và các tỉnh lân cận

Thông tin sản phẩm

Bizhub C288i là máy gì?

Konica Minolta bizhub C288i là máy photocopy laser màu đa chức năng, hỗ trợ in, copy và scan trên khổ giấy tối đa SRA3. Tốc độ 28 trang A4/phút giúp máy phù hợp với doanh nghiệp cần một thiết bị màu dùng chung cho báo cáo, hợp đồng, hồ sơ năng lực, tài liệu đào tạo và chứng từ có biểu đồ hoặc hình ảnh.

Điểm đáng chú ý của C288i không chỉ nằm ở tốc độ. Máy kết hợp RAM 6 GB, lưu trữ 128 GB, khả năng scan mạng và hệ thống xử lý giấy linh hoạt. Doanh nghiệp có thể chọn thêm Wi‑Fi, fax, OCR, khay giấy hoặc bộ hoàn thiện tùy theo quy trình sử dụng thực tế.

Trả lời nhanh: bizhub C288i phù hợp với văn phòng cần máy photocopy màu A3 tốc độ 28 trang/phút, thường xuyên in tài liệu màu và số hóa hồ sơ. Máy có chức năng in, copy, scan; còn Wi‑Fi, fax, OCR và bộ hoàn thiện cần chọn theo cấu hình.

Máy Photocopy màu Konica Minolta Bizhub C288i mới 100%

Hiệu suất 28 trang/phút đáp ứng công việc văn phòng

Máy in và sao chụp tối đa 28 trang A4/phút cho cả tài liệu màu và trắng đen; với khổ A3, tốc độ tối đa là 15 trang/phút. Thời gian cho bản đầu khoảng 5,2 giây ở chế độ trắng đen và 6,8 giây ở chế độ màu. Thời gian khởi động khoảng 16 giây.

Cấu hình này phù hợp với các nhóm làm việc thường xuyên xử lý:

  • Báo giá, hợp đồng và báo cáo có biểu đồ màu.

  • Hồ sơ năng lực, tài liệu giới thiệu sản phẩm.

  • Giáo trình, chứng nhận và tài liệu đào tạo.

  • Bản vẽ, sơ đồ hoặc tài liệu khổ A3.

  • Hồ sơ cần vừa in vừa lưu trữ dưới dạng số.

Nếu phần lớn nhu cầu chỉ là tài liệu đen trắng, doanh nghiệp nên so sánh thêm một model đơn sắc để tránh đầu tư vượt nhu cầu. Nếu cần in màu số lượng lớn liên tục hoặc yêu cầu kiểm soát màu chuyên sâu, cần khảo sát thêm trước khi chọn dòng máy văn phòng.

Máy Photocopy màu Konica Minolta Bizhub C288i mới 100%

Chất lượng màu và khả năng xử lý dữ liệu

bizhub C288i sử dụng mực polymer hóa Simitri V. Độ phân giải in đạt 1.800 dpi tương đương × 600 dpi hoặc tối đa 1.200 × 1.200 dpi, phù hợp với tài liệu văn phòng cần chữ rõ, biểu đồ dễ đọc và hình ảnh màu đồng đều.

RAM hệ thống 6 GB và bộ nhớ lưu trữ 128 GB hỗ trợ máy xử lý hàng đợi in, dữ liệu scan và các tác vụ dùng chung trong mạng. SSD 256 GB là cấu hình mở rộng, không nên mô tả như trang bị tiêu chuẩn.

Scan tài liệu và số hóa hồ sơ

C288i hỗ trợ scan màu và trắng đen với tốc độ tối đa 70 ảnh/phút khi quét một mặt và 24 ảnh/phút khi quét hai mặt ở điều kiện công bố. Người dùng có thể gửi tài liệu đến email, thư mục SMB, FTP, Box, USB hoặc WebDAV tùy theo hạ tầng đã cài đặt.

Các định dạng phổ biến gồm JPEG, TIFF, PDF, Compact PDF và XPS. Các chức năng như tạo PDF có thể tìm kiếm hoặc chuyển đổi sang định dạng văn phòng cần giấy phép OCR tương ứng.

Khi nhận tư vấn, doanh nghiệp nên cho biết:

  1. Số người cùng sử dụng máy.

  2. Số trang dự kiến mỗi tháng.

  3. Tỷ lệ bản màu và trắng đen.

  4. Nhu cầu scan một mặt hay hai mặt.

  5. Điểm đến của file scan: email, máy chủ hay thư mục Windows.

  6. Có cần OCR, phân quyền người dùng hoặc in bảo mật hay không.

Xử lý giấy từ A6 đến SRA3

Máy hỗ trợ nhiều khổ giấy, gồm A6, A5, A4, A3 và SRA3. Khay tay xử lý giấy đến 300 g/m²; hai khay chính hỗ trợ giấy đến 256 g/m² theo cấu hình công bố. Máy cũng có thể in banner dài đến 1.200 mm từ máy tính khi sử dụng đúng loại giấy và thiết lập phù hợp.

Khả năng này hữu ích khi cần in bìa hồ sơ, chứng nhận, phiếu bảo hành, tài liệu giới thiệu hoặc banner nội bộ. Chất lượng thực tế với giấy dày còn phụ thuộc bề mặt giấy, chiều thớ, độ ẩm và thiết lập loại giấy; nên in thử trước khi triển khai số lượng lớn.

Dung lượng giấy và in hai mặt

Cấu hình đang giới thiệu trên trang gồm hai khay chính 500 tờ và khay tay 150 tờ, tổng cộng 1.150 tờ. Khi lắp khay giấy mở rộng phù hợp, sức chứa tối đa có thể đạt 3.650 tờ.

Bộ đảo mặt tự động hỗ trợ in hai mặt, giúp giảm số tờ giấy và làm bộ tài liệu gọn hơn. Nếu doanh nghiệp sử dụng nhiều loại giấy hoặc nhiều khổ giấy trong ngày, nên chọn khay mở rộng dựa trên loại tài liệu thực tế thay vì chỉ nhìn vào tổng sức chứa tối đa.

Kết nối và bảo mật

Máy có Ethernet Gigabit và USB; Wi‑Fi/Wi‑Fi Direct là tùy chọn theo cấu hình. Thiết bị hỗ trợ các phương thức in di động tương thích như AirPrint, Mopria và Konica Minolta Mobile Print khi hệ thống được kết nối và thiết lập phù hợp.

Các chức năng bảo mật gồm in bảo mật bằng mật khẩu, xác thực người dùng, lọc IP, TLS, IPsec, IEEE 802.1x và mã hóa dữ liệu. Một số khả năng nâng cao như quét virus Bitdefender, TPM, Secure Boot hoặc xác thực bằng thẻ cần giấy phép hay phụ kiện tùy chọn. Đội CNTT nên xác định yêu cầu bảo mật trước khi chốt cấu hình.

Cấu hình tiêu chuẩn và tùy chọn cần phân biệt

Nhóm Thành phần
Tiêu chuẩn theo nội dung đang công bố In/copy/scan màu; in mạng; scan mạng; in hai mặt; RAM 6 GB; lưu trữ 128 GB; màn hình 7 inch; hai khay 500 tờ; khay tay 150 tờ
Tùy chọn Wi‑Fi/Wi‑Fi Direct; fax; OCR; SSD 256 GB; xác thực thẻ/sinh trắc học; Bitdefender; khay giấy mở rộng; bộ hoàn thiện tài liệu
Cần xác nhận theo cấu hình bán tại Việt Nam Model bộ nạp bản gốc, định lượng bản gốc RADF, phụ kiện kèm máy, vật tư khởi động, thời hạn bảo hành và tồn kho

bizhub C288i phù hợp với đơn vị nào?

Máy phù hợp với doanh nghiệp vừa, trường học, trung tâm đào tạo, công ty xây dựng, bất động sản, phòng kinh doanh hoặc bộ phận hành chính cần dùng chung một máy màu A3. C288i đặc biệt phù hợp khi nhu cầu không dừng ở in màu mà còn bao gồm scan hồ sơ, phân quyền người dùng và xử lý nhiều loại giấy.

Máy có thể chưa phải lựa chọn phù hợp nếu đơn vị chỉ in đen trắng, cần thiết bị để bàn rất nhỏ, hoặc cần sản xuất ấn phẩm màu với yêu cầu quản trị màu chuyên nghiệp. Trong các trường hợp đó, nên khảo sát lại nhu cầu trước khi báo giá.

Nên chọn C288i, C268i hay C258i?

Ba model cùng hướng đến nhu cầu in màu A3 cho văn phòng nhưng khác nhau về tốc độ, cấu hình và nhóm phụ kiện theo thị trường. C288i đạt 28 trang/phút và phù hợp khi doanh nghiệp ưu tiên hiệu suất cao hơn trong nhóm. Không nên chọn chỉ dựa vào chênh lệch 2–3 trang/phút; cần so sánh thêm bộ nạp bản gốc, khay giấy, phụ kiện hoàn thiện, bảo mật và tổng chi phí cấu hình.

Liên kết tham khảo:

Câu hỏi thường gặp về bizhub C288i

Bizhub C288i có in và photocopy màu không?

Có. Máy in và sao chụp màu hoặc trắng đen với tốc độ tối đa 28 trang A4/phút.

Bizhub C288i có scan hai mặt không?

Có, khi sử dụng bộ nạp bản gốc đúng cấu hình. Tốc độ công bố tối đa là 70 ảnh/phút khi scan một mặt và 24 ảnh/phút khi scan hai mặt.

Wi‑Fi và fax có sẵn không?

Không nên mặc định là có sẵn. Wi‑Fi/Wi‑Fi Direct và fax là hạng mục tùy chọn theo cấu hình; cần xác nhận khi nhận báo giá.

Máy có in giấy dày không?

Khay tay hỗ trợ giấy đến 300 g/m² theo thông số công bố. Nên in thử với loại giấy thực tế vì bề mặt, độ ẩm và chiều thớ giấy có thể ảnh hưởng khả năng nạp và chất lượng bản in.

Giá bizhub C288i bao nhiêu?

Giá phụ thuộc cấu hình bộ nạp bản gốc, khay giấy, Wi‑Fi, fax, OCR, SSD và bộ hoàn thiện. Khách hàng nên cung cấp sản lượng dự kiến, nhu cầu scan, loại giấy và khu vực lắp đặt để nhận báo giá đúng cấu hình.

Nhận tư vấn cấu hình và báo giá bizhub C288i

Để nhận báo giá sát nhu cầu, vui lòng gửi cho Siêu Nhanh bốn thông tin: số trang/tháng, tỷ lệ in màu, nhu cầu scan và khu vực lắp đặt. Đội ngũ tư vấn sẽ đề xuất cấu hình tiêu chuẩn hoặc tùy chọn cần thiết, tránh mua dư phụ kiện.

CÔNG TY TNHH TM SIÊU NHANH – Nhà Phân Phối Ủy Quyền Konica Minolta

  • Hotline/Zalo: 0943 888 223

  • Email: sieunhanh@sieunhanh.online

  • Địa chỉ: 44 Ngô Bệ, Phường Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

  • Hỗ trợ kỹ thuật Onsite/Online: 0919 993 780 – 0919 995 648

  • Kinh doanh phân phối khu vực Miền Tây: Mr. Hiên – 0919 975 514 (Zalo)

  • Kinh doanh phân phối khu vực Miền Trung: Ms. Nhản – 0919 974 413 (Zalo)

  • Kinh doanh phân phối khu vực Tây Nguyên & Miền Đông: Ms. Châu – 0961 090 144 (Zalo)

Thông số kỹ thuật

Tiêu chí Chi tiết cấu hình máy bizhub C288i
THÔNG SỐ CHUNG
Loại máy Máy photocopy laser màu đa chức năng khổ A3
Tốc độ A4 Lên đến 28 trang/phút đối với cả trắng đen và màu
Tốc độ A3 Lên đến 15 trang/phút đối với cả trắng đen và màu
Tốc độ in hai mặt A4 Lên đến 28 trang/phút đối với cả trắng đen và màu
Thời gian cho bản in đầu tiên Khoảng 5,2 giây với bản trắng đen và 6,8 giây với bản màu
Thời gian khởi động máy Khoảng 16 giây đối với chế độ trắng đen và màu
Công nghệ hình ảnh Laser
Công nghệ mực in Mực polymer hóa Simitri® V
Màn hình điều khiển Màn hình cảm ứng màu 7 inch, độ phân giải 800 × 480
Bộ nhớ RAM hệ thống 6.144 MB, tiêu chuẩn/tối đa
Bộ nhớ lưu trữ hệ thống 128 GB tiêu chuẩn; tùy chọn nâng cấp SSD 256 GB
Giao diện kết nối Ethernet 10/100/1.000-Base-T; USB 2.0; Wi-Fi IEEE 802.11 b/g/n/ac tùy chọn
Giao thức mạng TCP/IP IPv4/IPv6; SMB; LPD; IPP; SNMP; HTTP/HTTPS; Bonjour
Bộ nạp bản gốc Bộ nạp và đảo bản gốc tự động RADF; sức chứa tối đa 130 tờ; khổ A5–A3; định lượng 35–128 g/m²
Sức chứa giấy tiêu chuẩn 1.150 tờ, gồm hai khay 500 tờ và khay tay 150 tờ
Sức chứa giấy tối đa Lên đến 3.650 tờ khi lắp khay giấy tùy chọn
Khay giấy tiêu chuẩn số 1 500 tờ; khổ A6–A3; kích thước tùy chỉnh; định lượng 52–256 g/m²
Khay giấy tiêu chuẩn số 2 500 tờ; khổ A5–SRA3; kích thước tùy chỉnh; định lượng 52–256 g/m²
Khay tay 150 tờ; khổ A6–SRA3; giấy tùy chỉnh và giấy biểu ngữ; định lượng 60–300 g/m²
Khay giấy tùy chọn PC-116: một khay 500 tờ; PC-216: hai khay × 500 tờ; PC-416: khay lớn 2.500 tờ khổ A4
Kích thước giấy hỗ trợ A6–SRA3; kích thước tùy chỉnh; giấy biểu ngữ tối đa 1.200 × 297 mm
Định lượng giấy hỗ trợ Từ 52–300 g/m², tùy theo khay sử dụng
Đảo hai mặt tự động Tích hợp tiêu chuẩn; hỗ trợ giấy A6–SRA3, định lượng 52–256 g/m²
Khay chứa giấy ra Tối đa 250 tờ tiêu chuẩn; tối đa 500 tờ khi lắp bộ hoàn thiện phù hợp
Chế độ hoàn thiện tài liệu Tùy chọn in offset, chia nhóm, phân tách, đóng ghim, đóng ghim ngoại tuyến và đục lỗ
Bộ hoàn thiện trong FS-542 tùy chọn; đóng ghim tối đa 50 tờ, sức chứa đầu ra tối đa 500 tờ
Bộ đục lỗ PK-527 tùy chọn cho FS-542; hỗ trợ đục 2 hoặc 4 lỗ
Khả năng đóng ghim Tối đa 50 tờ hoặc 48 tờ nội dung cộng 2 tờ bìa, giấy bìa đến 209 g/m²
Sức chứa khay ra khi đóng ghim Tối đa 50 bộ
Công suất khuyến nghị Khoảng 18.000 trang/tháng
Công suất tối đa Lên đến 150.000 trang/tháng; cần bảo trì theo khuyến cáo nếu thường xuyên vận hành ở mức tối đa
Tuổi thọ hộp mực tiêu chuẩn Mực đen lên đến 28.000 trang; mực Cyan, Magenta và Yellow lên đến 28.000 trang mỗi màu
Hộp mực dung lượng thấp Mực đen lên đến 11.000 trang; mực màu lên đến 5.000 trang mỗi màu
Tuổi thọ cụm tạo ảnh đen Cụm trống lên đến 185.000 trang; cụm từ lên đến 1.000.000 trang
Tuổi thọ cụm tạo ảnh màu Cụm trống màu lên đến 70.000 trang; cụm từ lên đến 1.000.000 trang
Nguồn điện 220–240 V; 50/60 Hz
Tiêu thụ điện năng Dưới 1,58 kW
Kích thước 615 × 688 × 899 mm – rộng × sâu × cao, không bao gồm phụ kiện tùy chọn
Trọng lượng Khoảng 85 kg, không bao gồm phụ kiện tùy chọn
CHỨC NĂNG IN
Độ phân giải in 1.800 dpi tương đương × 600 dpi; tối đa 1.200 × 1.200 dpi
Tốc độ in A4 Lên đến 28 trang/phút đối với cả màu và trắng đen
Tốc độ in A3 Lên đến 15 trang/phút đối với cả màu và trắng đen
Ngôn ngữ in PCL 6 XL 3.0; PCL 5c; PostScript 3 CPSI 3016; XPS
Phông chữ máy in 80 phông PCL Latin; 137 phông PostScript 3 Emulation Latin; tùy chọn phông mã vạch, Unicode và OCR A/B
Hệ điều hành hỗ trợ Windows 10 32/64-bit; Windows 11 32/64-bit; Windows Server 2016/2019/2022/2025; macOS 10.14 trở lên; Unix; Linux; Citrix
In từ thiết bị di động AirPrint cho iOS; Mopria cho Android; Konica Minolta Mobile Print cho iOS/Android; Wi-Fi Direct tùy chọn
CHỨC NĂNG COPY
Tốc độ sao chụp A4 Lên đến 28 trang/phút đối với cả màu và trắng đen
Tốc độ sao chụp A3 Lên đến 15 trang/phút đối với cả màu và trắng đen
Độ phân giải copy 600 × 600 dpi
Độ chuyển màu 256 mức độ chuyển
Sao chụp liên tục Từ 1–9.999 bản
Khổ bản gốc Tối đa A3
Phóng to/Thu nhỏ 25–400%, điều chỉnh theo bước 0,1%; hỗ trợ tự động thu phóng
CHỨC NĂNG QUÉT – SCAN
Tốc độ quét một mặt Lên đến 70 ảnh/phút đối với cả tài liệu trắng đen và màu
Tốc độ quét hai mặt Lên đến 24 ảnh/phút đối với cả tài liệu trắng đen và màu
Độ phân giải quét Lên đến 600 × 600 dpi
Các tính năng quét Scan to Email; Scan to Me; Scan to SMB; Scan to Home; Scan to FTP; Scan to SFTP; Scan to Box; Scan to USB; Scan to WebDAV; Scan to DPWS; Scan to URL; TWAIN Scan
Định dạng tập tin JPEG; TIFF; PDF; Compact PDF; Encrypted PDF; XPS; Compact XPS; PPTX; PDF/A-1a và PDF/A-1b
Định dạng OCR tùy chọn Searchable PDF; DOCX, PPTX và XLSX có thể tìm kiếm hoặc chỉnh sửa nội dung
Danh bạ scan Tối đa 2.000 địa chỉ và 100 nhóm; hỗ trợ LDAP
CHỨC NĂNG FAX TÙY CHỌN
Bộ fax FK-514 tùy chọn
Tiêu chuẩn fax Super G3
Hình thức truyền fax Fax analog; i-Fax; Colour i-Fax; IP-Fax
Độ phân giải fax Lên đến 600 × 600 dpi
Tốc độ modem Lên đến 33,6 Kbps
Phương thức nén MH; MR; MMR; JBIG
Danh bạ fax Tối đa 2.000 địa chỉ và 100 nhóm
HỘP NGƯỜI DÙNG
Không gian lưu trữ Lên đến 3.000 tài liệu hoặc 3.000 trang
Chế độ hộp người dùng Công khai; cá nhân có mật khẩu hoặc xác thực; nhóm có xác thực
Chế độ hệ thống Secure Print; Encrypted PDF Print; Fax Receipt; Fax Polling
BẢO MẬT VÀ QUẢN LÝ
Bảo mật mạng Lọc IP và chặn cổng; TLS 1.2/1.3; IPsec; IEEE 802.1x; Kerberos
Bảo mật dữ liệu In bảo mật; ghi đè dữ liệu bộ nhớ; mã hóa dữ liệu AES 256; mã hóa dữ liệu người dùng; fax bảo mật
Chống virus Tùy chọn LK-116 sử dụng Bitdefender®, quét dữ liệu vào và ra theo thời gian thực
In bảo mật không cần máy chủ Tùy chọn LK-114, hỗ trợ Secure Print và Follow-Me Printing không yêu cầu máy chủ
Trusted Platform Module Tùy chọn LK-115v2, hỗ trợ bảo vệ quá trình mã hóa và giải mã dữ liệu
Bộ bảo mật SC-510 tùy chọn, gồm SSD 256 GB và Secure Boot Board
Quản lý tài khoản Tối đa 1.000 tài khoản; hỗ trợ Active Directory và phân quyền truy cập người dùng
Phương thức xác thực Tên đăng nhập và mật khẩu; thiết bị di động Android/iOS; tùy chọn thẻ ID hoặc sinh trắc học
Phần mềm quản lý Data Administrator; Web Connection; Driver Packaging Utility; Log Management Utility; Font Management Utility; Download Manager
PHỤ KIỆN VÀ TÍNH NĂNG MỞ RỘNG
Mạng không dây UK-221; hỗ trợ Wi-Fi và chế độ Access Point
Kết nối Bluetooth EK-609 tùy chọn
Kết nối NFC EK-P10 tùy chọn cho thiết bị Android
Nhận diện văn bản OCR LK-105v4
Chuyển đổi định dạng văn bản LK-110v2; hỗ trợ xuất DOCX, XLSX và PDF/A
Phông mã vạch LK-106
Phông Unicode LK-107
Phông OCR A và B LK-108
Hướng dẫn bằng giọng nói LK-104v3
Xác thực sinh trắc học AU-102; quét mạch máu ngón tay
Xác thực thẻ Hỗ trợ nhiều công nghệ thẻ ID, sử dụng bộ lắp đặt MK-735
Bộ lọc không khí CU-102 tùy chọn
Khay in biểu ngữ MK-730 tùy chọn, hỗ trợ nạp giấy biểu ngữ liên tục

Lưu ý: Wi-Fi, Wi-Fi Direct, Bluetooth, NFC, fax, OCR, SSD 256 GB, xác thực thẻ, xác thực sinh trắc, Bitdefender và các bộ hoàn thiện tài liệu là phụ kiện hoặc giấy phép tùy chọn. Tuổi thọ vật tư được công bố trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn trên giấy A4 với độ phủ khoảng 6%; kết quả thực tế phụ thuộc vào loại giấy, độ phủ mực, môi trường và tần suất sử dụng

Sản phẩm khác

Bạn vừa xem